场地

场地
chǎng
trường địa

địa điểm; sân bãi; mặt bằng

HSK 6 (3.0)4 nghĩa#11074
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    địa điểm; sân bãi; mặt bằng

    用来进行活动或比赛的空地yòngláishìjìnxíng huódòng huò bǐsài de kōngdì

    • Sân này rất lớn.

  2. danh từ

    địa điểm; bãi; sân bãi; khu vực (dành cho hoạt động cụ thể)

    供进行某种活动的地方或空间gōng jìnxíng mǒuzhǒng huódòng de dìfang huò kōngjiān

    • Địa điểm này rất lớn.

  3. danh từ

    địa điểm; địa danh; nơi chốn

    进行某种活动的地方jìnxíng mǒuzhǒng huódòng de dìfang

  4. danh từ

    chỗ; nơi; chỗ trống

    可以进行某种活动的空地或地方kěyǐ jìnxíng mǒuzhǒng huódòng de kōngdì huò dìfang

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.