场所

场所
chǎngsuǒ
trường sở

địa điểm; nơi chốn; cơ sở

HSK 6 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#9468
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    địa điểm; nơi chốn; cơ sở

    某个地方或建筑物mǒu ge dìfang huò jiànzhùwù

    • Địa điểm này rất lớn.

  2. danh từ

    chỗ; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)

    某个地方或地点mǒu gè dìfang huò dìdiǎn

    • Đây là một địa điểm công cộng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.