Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
/
场所
场所
trường sở
địa điểm; nơi chốn; cơ sở
HSK 6 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#9468
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
địa điểm; nơi chốn; cơ sở
中某个地方或建筑物mǒu ge dìfang huò jiànzhùwù
- 。
Địa điểm này rất lớn.
- 貳名danh từ
chỗ; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
中某个地方或地点mǒu gè dìfang huò dìdiǎn
- 。
Đây là một địa điểm công cộng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
场所
Phồn thể場所
trường sở
địa điểm; nơi chốn; cơ sở
HSK 6 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#9468
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
địa điểm; nơi chốn; cơ sở
中某个地方或建筑物mǒu ge dìfang huò jiànzhùwù
- 。
Địa điểm này rất lớn.
- 貳名danh từ
chỗ; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
中某个地方或地点mǒu gè dìfang huò dìdiǎn
- 。
Đây là một địa điểm công cộng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc