Tới nội dung chính

在职

在职
zàizhí
tại chức

đang làm việc; tại chức; đương chức

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#38149
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    đang làm việc; tại chức; đương chức

    • 。

      Anh ấy là một bác sĩ đang tại chức.

  2. 貳动động từ

    đang tại chức; đang đương nhiệm

    • 。

      Anh ấy bây giờ vẫn đang tại chức.

  3. 參动động từ

    được thuê; được tuyển dụng

    • 。

      Bây giờ anh ấy vẫn đang tại chức.

在
zài
tại
BỘ THỦ⼟
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu