Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
/
在职
在职
tại chức
đang làm việc; tại chức; đương chức
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#38149
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đang làm việc; tại chức; đương chức
- 。
Anh ấy là một bác sĩ đang tại chức.
- 貳动động từ
đang tại chức; đang đương nhiệm
- 。
Anh ấy bây giờ vẫn đang tại chức.
- 參动động từ
được thuê; được tuyển dụng
- 。
Bây giờ anh ấy vẫn đang tại chức.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
在职
Phồn thể在職
tại chức
đang làm việc; tại chức; đương chức
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#38149
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đang làm việc; tại chức; đương chức
- 。
Anh ấy là một bác sĩ đang tại chức.
- 貳动động từ
đang tại chức; đang đương nhiệm
- 。
Anh ấy bây giờ vẫn đang tại chức.
- 參动động từ
được thuê; được tuyển dụng
- 。
Bây giờ anh ấy vẫn đang tại chức.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc