Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
/
在位
在位
tại vị
đang tại vị; đương chức
2 nghĩa#42747
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đang tại vị; đương chức
- 。
Ông ấy tại vị mười năm.
- 貳动động từ
đang tại vị; trị vì; ở ngôi
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
在位
Phồn thể在
tại vị
đang tại vị; đương chức
2 nghĩa#42747
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đang tại vị; đương chức
- 。
Ông ấy tại vị mười năm.
- 貳动động từ
đang tại vị; trị vì; ở ngôi
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc