在位

在位
zàiwèi
tại vị

đang tại vị; đương chức

2 nghĩa#42747
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đang tại vị; đương chức

    • Ông ấy tại vị mười năm.

  2. động từ

    đang tại vị; trị vì; ở ngôi

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.