Tới nội dung chính

国外

国外
guówài
quốc ngoại

nước ngoài; hải ngoại

HSK 1 (3.0)4 nghĩa#7222
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    nước ngoài; hải ngoại

    中本国以外的地方或国家běnguó yǐwài de dìfang huò guójiā

    • 。

      Anh ấy muốn đi nước ngoài làm việc.

    • 。

      Sản phẩm này rất được ưa chuộng ở nước ngoài.

  2. 貳名danh từ

    nước ngoài; hải ngoại

    中中国以外的国家和地区zhōngguó yǐwài de guójiā hé dìqū

    • 。

      Anh ấy làm việc ở nước ngoài.

    • 。

      Từ nhỏ, cô ấy đã mơ ước được đi du học nước ngoài.

  3. 參名danh từ

    nước ngoài; hải ngoại

    中不是本国的地方;外国búshì běnguó de dìfang;wàiguó

    • 。

      Bây giờ anh ấy đang làm việc ở nước ngoài.

    • 。

      Cô ấy vừa mang về rất nhiều quà từ nước ngoài.

  4. 肆名danh từ

    nước ngoài; ở ngoài nước

    中不是自己国家的地方;其他国家búshì zìjǐ guójiā de dìfang; qítā guójiā

    • 。

      Cô ấy mang về rất nhiều quà từ nước ngoài.

国
guó
quốc
BỘ THỦ⼞
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu