Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
/
图木舒克市
图木舒克市
đồ mộc thư khắc thị
Thành phố Đồ Mộc Thư Khắc (thành phố cấp địa khu ở tây Tân Cương)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thành phố Đồ Mộc Thư Khắc (thành phố cấp địa khu ở tây Tân Cương)
- 。
Thành phố Tumxuk ở Tân Cương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
图木舒克市
Phồn thể圖木舒克市
đồ mộc thư khắc thị
Thành phố Đồ Mộc Thư Khắc (thành phố cấp địa khu ở tây Tân Cương)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thành phố Đồ Mộc Thư Khắc (thành phố cấp địa khu ở tây Tân Cương)
- 。
Thành phố Tumxuk ở Tân Cương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng