Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
/
图形处理单元
图形处理单元
đồ hình xử lý đơn nguyên
đơn vị xử lý đồ họa (GPU)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đơn vị xử lý đồ họa (GPU)
- 。
Bộ xử lý đồ họa là một phần quan trọng của máy tính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
图形处理单元
Phồn thể圖形處理單元
đồ hình xử lý đơn nguyên
đơn vị xử lý đồ họa (GPU)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đơn vị xử lý đồ họa (GPU)
- 。
Bộ xử lý đồ họa là một phần quan trọng của máy tính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng