Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
/
国际电信联盟
国际电信联盟
quốc tế điện tín liên minh
Liên minh Viễn thông Quốc tế (ITU)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Liên minh Viễn thông Quốc tế (ITU)
- 。
Liên minh Viễn thông Quốc tế là một tổ chức quốc tế quan trọng.
- 貳名danh từ
Liên minh Viễn thông Quốc tế (ITU)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ国际电信联盟
Phồn thể國際電信聯盟
quốc tế điện tín liên minh
Liên minh Viễn thông Quốc tế (ITU)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Liên minh Viễn thông Quốc tế (ITU)
- 。
Liên minh Viễn thông Quốc tế là một tổ chức quốc tế quan trọng.
- 貳名danh từ
Liên minh Viễn thông Quốc tế (ITU)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng