国家重点实验室

国家重点实验室
GuójiāZhòngdiǎnShíyànshì
quốc gia trọng điểm thực nghiệm thất

Phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia (các phòng thí nghiệm tại trường đại học ở Trung Quốc được chính phủ trung ương hỗ trợ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia (các phòng thí nghiệm tại trường đại học ở Trung Quốc được chính phủ trung ương hỗ trợ)

    • Phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia là một cơ quan nghiên cứu khoa học quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(bao quanh, vây bọc)BỘ
  • ngọc(ngọc quý)HỘI Ý

Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.