Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
/
国家社会主义
国家社会主义
quốc gia xã hội chủ nghĩa
chủ nghĩa xã hội quốc gia; chủ nghĩa Quốc xã
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chủ nghĩa xã hội quốc gia; chủ nghĩa Quốc xã
- 。
Chủ nghĩa xã hội quốc gia là một hệ tư tưởng chính trị.
- 貳名danh từ
chủ nghĩa xã hội quốc gia; chủ nghĩa Quốc xã
- 。
Chủ nghĩa xã hội quốc gia là một hệ tư tưởng toàn trị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
国家社会主义
Phồn thể國家社會主義
quốc gia xã hội chủ nghĩa
chủ nghĩa xã hội quốc gia; chủ nghĩa Quốc xã
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chủ nghĩa xã hội quốc gia; chủ nghĩa Quốc xã
- 。
Chủ nghĩa xã hội quốc gia là một hệ tư tưởng chính trị.
- 貳名danh từ
chủ nghĩa xã hội quốc gia; chủ nghĩa Quốc xã
- 。
Chủ nghĩa xã hội quốc gia là một hệ tư tưởng toàn trị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng