国家社会主义

国家社会主义
guójiāshèhuìzhǔ
quốc gia xã hội chủ nghĩa

chủ nghĩa xã hội quốc gia; chủ nghĩa Quốc xã

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chủ nghĩa xã hội quốc gia; chủ nghĩa Quốc xã

    • Chủ nghĩa xã hội quốc gia là một hệ tư tưởng chính trị.

  2. danh từ

    chủ nghĩa xã hội quốc gia; chủ nghĩa Quốc xã

    • Chủ nghĩa xã hội quốc gia là một hệ tư tưởng toàn trị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(bao quanh, vây bọc)BỘ
  • ngọc(ngọc quý)HỘI Ý

Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.