国家发展改革委

国家发展改革委
GuójiāzhǎnGǎiWěi
quốc gia phát triển cải cách uỷ

Ủy ban Cải cách và Phát triển Quốc gia (Trung Quốc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Ủy ban Cải cách và Phát triển Quốc gia (Trung Quốc)

    • Ủy ban Cải cách và Phát triển Quốc gia là một bộ phận cấu thành của Quốc vụ viện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(bao quanh, vây bọc)BỘ
  • ngọc(ngọc quý)HỘI Ý

Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.