Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
/
国共合作
国共合作
quốc cộng hợp tác
hợp tác Quốc-Cộng (liên minh giữa Quốc Dân Đảng và Đảng Cộng sản Trung Quốc, 1923–1927 và 1937–1945)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hợp tác Quốc-Cộng (liên minh giữa Quốc Dân Đảng và Đảng Cộng sản Trung Quốc, 1923–1927 và 1937–1945)
- 。
Sự hợp tác Quốc-Cộng là một sự kiện lịch sử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
国共合作
Phồn thể國共合作
quốc cộng hợp tác
hợp tác Quốc-Cộng (liên minh giữa Quốc Dân Đảng và Đảng Cộng sản Trung Quốc, 1923–1927 và 1937–1945)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hợp tác Quốc-Cộng (liên minh giữa Quốc Dân Đảng và Đảng Cộng sản Trung Quốc, 1923–1927 và 1937–1945)
- 。
Sự hợp tác Quốc-Cộng là một sự kiện lịch sử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng