国共两党

国共两党
GuóGòngliǎngdǎng
quốc cộng lưỡng đảng

hai đảng Quốc-Cộng; Quốc Dân Đảng và Đảng Cộng sản Trung Quốc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hai đảng Quốc-Cộng; Quốc Dân Đảng và Đảng Cộng sản Trung Quốc

    • Quốc Dân Đảng và Đảng Cộng sản có nhiều xung đột trong lịch sử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(bao quanh, vây bọc)BỘ
  • ngọc(ngọc quý)HỘI Ý

Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.