围绕

围绕
wéirào
vi nhiễu

tập trung vào (một vấn đề)

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#7403
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tập trung vào (một vấn đề)

    以某事为中心,集中讨论或关注yǐ mǒushì wéi zhōngxīn, jízhòng tǎolùn huò guānzhù

    • Câu chuyện này xoay quanh một bí mật.

  2. động từ

    quay quanh; xoay quanh

    在…周围转动或移动zài…zhōuwéi zhuǎndòng huò yídòng

    • Trái đất quay quanh mặt trời.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.