Tới nội dung chính

针对

针对
zhēnduì
châm đối

nhắm vào; hướng tới; nhằm vào; để đối phó với

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#3445
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    nhắm vào; hướng tới; nhằm vào; để đối phó với

    中有目的地指向或对待某个人或事情yǒu mùdì de zhǐxiàng huò duìdài mǒuge rén huò shìqing

    • 。

      Kế hoạch này nhắm vào giới trẻ.

针
zhēn
châm
BỘ THỦ⾦
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu