Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
/
针对
针对
châm đối
nhắm vào; hướng tới; nhằm vào; để đối phó với
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#3445
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nhắm vào; hướng tới; nhằm vào; để đối phó với
中有目的地指向或对待某个人或事情yǒu mùdì de zhǐxiàng huò duìdài mǒuge rén huò shìqing
- 。
Kế hoạch này nhắm vào giới trẻ.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
针对
Phồn thể針對
châm đối
nhắm vào; hướng tới; nhằm vào; để đối phó với
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#3445
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nhắm vào; hướng tới; nhằm vào; để đối phó với
中有目的地指向或对待某个人或事情yǒu mùdì de zhǐxiàng huò duìdài mǒuge rén huò shìqing
- 。
Kế hoạch này nhắm vào giới trẻ.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo