针对

针对
zhēnduì
châm đối

nhắm vào; hướng tới; nhằm vào; để đối phó với

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#3445
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhắm vào; hướng tới; nhằm vào; để đối phó với

    有目的地指向或对待某个人或事情yǒu mùdì de zhǐxiàng huò duìdài mǒuge rén huò shìqing

    • Kế hoạch này nhắm vào giới trẻ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.