Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.
/
环绕
环绕
hoàn nhiễu
quay xung quanh; xoay quanh
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#15421
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
quay xung quanh; xoay quanh
- 。
Trái đất quay quanh mặt trời.
- 貳动động từ
bao vây; vây hãm (từ nhiều phía)
- 。
Những ngọn núi bao quanh ngôi làng này.
- 參动động từ
đi vòng vòng; vòng vo quanh co; nói vòng vo
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 堯nghiêu(cao vời vợi (vua Nghiêu))HÌNH THANH
Sợi tơ quấn quanh cao mãi như núi vua Nghiêu, gợi ý nghĩa vòng quanh.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
环绕
Phồn thể環繞
hoàn nhiễu
quay xung quanh; xoay quanh
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#15421
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
quay xung quanh; xoay quanh
- 。
Trái đất quay quanh mặt trời.
- 貳动động từ
bao vây; vây hãm (từ nhiều phía)
- 。
Những ngọn núi bao quanh ngôi làng này.
- 參动động từ
đi vòng vòng; vòng vo quanh co; nói vòng vo
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 堯nghiêu(cao vời vợi (vua Nghiêu))HÌNH THANH
Sợi tơ quấn quanh cao mãi như núi vua Nghiêu, gợi ý nghĩa vòng quanh.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 玩wánvui chơi; chơi đùa
- 球qiúquả bóng; quả cầu
- 班bānnhóm; lớp; ca (làm việc); kíp
- 琵píxem 琵琶, đàn tỳ ba
- 玛mǎdùng trong từ "mã não" (một loại đá quý)
- 玡yábiến thể của chữ "tà" (trong Lãng Tà); địa danh cổ
- 珍zhēntrân quý; quý giá; trân trọng
- 琳línđá quý; báu vật; bảo bối
- 环huánvòng tròn; nhóm; giới (xã hội)
- 理lǐvân; thớ; lý lẽ; quản lý; xử lý
- 瑞ruìtiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)
- 珊shānsan hô; (văn) đẹp rực rỡ