Tới nội dung chính

民意

民意
mínyì
dân ý

dư luận xã hội; ý kiến của nhân dân

HSK 6 (3.0)3 nghĩa#37266
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    dư luận xã hội; ý kiến của nhân dân

    • 。

      Đây là ý dân.

  2. 貳名danh từ

    ý dân; ý chí nhân dân

  3. 參名danh từ

    ý dân; dân ý; nguyện vọng nhân dân

民
mín
dân
BỘ THỦ⽒
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu