Tới nội dung chính

再说

再说
zàishuō
tái thuyết

hơn nữa; vả lại; (văn) hãy; tạm thời

HSK 6 (3.0)5 nghĩa#826
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹连liên từ

    hơn nữa; vả lại; (văn) hãy; tạm thời

    中而且;另外;表示进一步的意思érqiě;lìngwài;biǎoshì jìnyībù de yìsi

    • ,。

      Hơn nữa, tôi cũng không muốn đi.

  2. 貳动động từ

    để sau hãy tính; nói sau cũng được

    中以后有机会再谈论这个问题yǐhòu yǒu jīhuì zài tǎnlùn zhège wèntí

    • 。

      Chuyện này chúng ta nói sau đi.

  3. 參连liên từ

    huống chi; hà huống; huống gì

    中用来表示进一步的理由或条件,意思是更加、何况yònglái biǎoshì jìnyībù de lǐyóu huò tiáojiàn, yìsi shì gèngjiā, hékuàng

  4. 肆副trạng từ

    huống chi; hà huống; huống hồ

    中用来表示进一步的理由或补充说明,意思是而且、况且yònglái biǎoshì jìnyībù de lǐyóu huò bǔchōng shuōmíng, yìsi shìshi érqiě、kuàngqiě

    • ,。

      Hơn nữa, tôi cũng không muốn đi.

  5. 伍动động từ

    nói lại; để sau tính; vả lại

    中再次讲述;之后再讨论zàicì jiǎngshù;zhīhòu zài tǎolùn

    • 。

      Bạn nói lại một lần nữa đi.

再
zài
tái
BỘ THỦ⼌
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu