转身

转身
zhuǎnshēn
chuyển thân

quay người; quay lại

HSK 4 (3.0)3 nghĩa#4163
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quay người; quay lại

    身体转向另一个方向shēntǐ zhuǎnxiàng lìng yī gè fāngxiàng

    • Anh ấy quay người rời đi.

  2. động từ

    quay người; xoay người

    改变身体方向,回身面向另一个方向gǎibiàn shēntǐ fāngxiàng, huíshēn miànxiàng lìng yī ge fāngxiàng

  3. động từ

    quay người; (cổ) (của góa phụ) tái giá

    (寡妇)再次嫁人guǎfu zàicì jiàrén

    • Cô ấy tái giá với người khác.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.