- 車xa(xe)BỘ
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)HÌNH THANH
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
quay người; quay lại
quay người; quay lại
中身体转向另一个方向shēntǐ zhuǎnxiàng lìng yī gè fāngxiàng
Anh ấy quay người rời đi.
quay người; xoay người
中改变身体方向,回身面向另一个方向gǎibiàn shēntǐ fāngxiàng, huíshēn miànxiàng lìng yī ge fāngxiàng
quay người; (cổ) (của góa phụ) tái giá
中(寡妇)再次嫁人guǎfu zàicì jiàrén
Cô ấy tái giá với người khác.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
quay người; quay lại
quay người; quay lại
中身体转向另一个方向shēntǐ zhuǎnxiàng lìng yī gè fāngxiàng
Anh ấy quay người rời đi.
quay người; xoay người
中改变身体方向,回身面向另一个方向gǎibiàn shēntǐ fāngxiàng, huíshēn miànxiàng lìng yī ge fāngxiàng
quay người; (cổ) (của góa phụ) tái giá
中(寡妇)再次嫁人guǎfu zàicì jiàrén
Cô ấy tái giá với người khác.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.