掉头

掉头
diàotóu
điệu đầu

quay đầu; quay lại; (xe) đổi chiều

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#9965
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quay đầu; quay lại; (xe) đổi chiều

    改变方向,向后或往相反的方向转gǎibiàn fāngxiàng, xiàng hòu huò wǎng xiāngfǎn de fāngxiàng zhuǎn

    • Xin hãy quay đầu lại.

  2. động từ

    quay đầu; đổi hướng

    改变方向,转身走回来gǎibiàn fāngxiàng, zhuǎnshēn zǒu huílái

  3. động từ

    quay đầu; ngoái đầu

    • Anh ấy quay đầu bỏ đi rồi.

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay vung lên cao rồi buông rơi xuống — đó là hành động đánh rơi, mất đi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.