Dùng tay đào bới xuống đất để khoét ra một cái hố.
/
挖苦
挖苦
oạt khổ
chế nhạo; mỉa mai; nói châm biếm
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#19510
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chế nhạo; mỉa mai; nói châm biếm
- 。
Anh ấy thích châm chọc người khác.
- 貳动động từ
chế giễu; nói mỉa mai; châm chọc
- 參动động từ
chế giễu; mỉa mai; cười nhạo
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây)BỘ
- 古cổ(xưa cũ)HÌNH THANH
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
LIÊN QUAN
挖苦
Phồn thể挖
oạt khổ
chế nhạo; mỉa mai; nói châm biếm
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#19510
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chế nhạo; mỉa mai; nói châm biếm
- 。
Anh ấy thích châm chọc người khác.
- 貳动động từ
chế giễu; nói mỉa mai; châm chọc
- 參动động từ
chế giễu; mỉa mai; cười nhạo
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây)BỘ
- 古cổ(xưa cũ)HÌNH THANH
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)