取笑

取笑
xiào
thủ tiếu

trêu chọc; chế nhạo

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#7015
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trêu chọc; chế nhạo

    嘲笑或愚弄别人以获得乐趣cháoxiào huò yúnòng biérén yǐ huòdé lèqù

    • Đừng trêu chọc anh ấy.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.