pēn
phun
bộ khẩu · 12 nét

phun; xịt; phụt

HSK 5 (3.0)2 nghĩa#7533
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phun; xịt; phụt

    液体或气体从口中或管子里急速射出yètǐ huò qìtǐ cóng kǒu zhōng huò guǎnzi lǐ jísu shè chūlái

    • Anh ấy phun một ngụm nước.

  2. động từ

    (lóng) chỉ trích gay gắt; ném đá (đặc biệt trên mạng)

    用很厉害的言语责骂或批评yòng hěn lìhai de yányǔ zèmà huò píngpíng

    • Anh ấy thích chỉ trích người khác trên mạng.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.