喷
phun; xịt; phụt
NGHĨA
- 壹动động từ
phun; xịt; phụt
中液体或气体从口中或管子里急速射出yètǐ huò qìtǐ cóng kǒu zhōng huò guǎnzi lǐ jísu shè chūlái
- 。
Anh ấy phun một ngụm nước.
- 貳动động từ
(lóng) chỉ trích gay gắt; ném đá (đặc biệt trên mạng)
中用很厉害的言语责骂或批评yòng hěn lìhai de yányǔ zèmà huò píngpíng
- 。
Anh ấy thích chỉ trích người khác trên mạng.
mùa thu hoạch rộ; vụ chính
NGHĨA
- 壹名danh từ
mùa thu hoạch rộ; vụ chính
中农产品收获最多的季节nóngchǎnpǐn shōuhuò zuì duō de jìjié
- 。
Bây giờ là mùa dâu tây.
- 貳量lượng từ
lượt (dùng để đếm số lần thu hoạch trong một mùa)
中用来数收获次数的量词yònglái shǔ shōuhuò cìshù de liàngcí
- 參形tính từ
(mùi) nồng; nồng nặc
中气味浓烈、刺鼻qìwèi nóngliè、cìbí
- 。
Mùi này rất nồng.
NGHĨA
- 壹动động từ
phun; xịt; phụt
中液体或气体从口中或管子里急速射出yètǐ huò qìtǐ cóng kǒu zhōng huò guǎnzi lǐ jísu shè chūlái
- 。
Anh ấy phun một ngụm nước.
- 貳动động từ
(lóng) chỉ trích gay gắt; ném đá (đặc biệt trên mạng)
中用很厉害的言语责骂或批评yòng hěn lìhai de yányǔ zèmà huò píngpíng
- 。
Anh ấy thích chỉ trích người khác trên mạng.
NGHĨA
- 壹名danh từ
mùa thu hoạch rộ; vụ chính
中农产品收获最多的季节nóngchǎnpǐn shōuhuò zuì duō de jìjié
- 。
Bây giờ là mùa dâu tây.
- 貳量lượng từ
lượt (dùng để đếm số lần thu hoạch trong một mùa)
中用来数收获次数的量词yònglái shǔ shōuhuò cìshù de liàngcí
- 參形tính từ
(mùi) nồng; nồng nặc
中气味浓烈、刺鼻qìwèi nóngliè、cìbí
- 。
Mùi này rất nồng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧banhé; đi (cuối câu: rủ rê, đề nghị); chắc là … nhỉ
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; với
- 呢ne(trợ từ) còn … thì sao?
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; tên là
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chīăn
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối