nóng
nồng
bộ thuỷ · 9 nét

đậm; đặc; nồng (mùi, màu sắc, v.v.)

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#16545
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đậm; đặc; nồng (mùi, màu sắc, v.v.)

    • Mùi vị cà phê rất nồng.

  2. tính từ

    dày đặc; dày dịt

    • Món canh này có vị rất đậm đà.

  3. tính từ

    dày đặc; ken dày; chi chít

    • Cà phê này rất đậm đặc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước ruộng đồng đọng lại lâu ngày trở nên đặc nồng.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.