Nước ruộng đồng đọng lại lâu ngày trở nên đặc nồng.
/
浓
浓
nồng
⽔bộ thuỷ · 9 nétđậm; đặc; nồng (mùi, màu sắc, v.v.)
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#16545
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đậm; đặc; nồng (mùi, màu sắc, v.v.)
- 。
Mùi vị cà phê rất nồng.
- 貳形tính từ
dày đặc; dày dịt
- 。
Món canh này có vị rất đậm đà.
- 參形tính từ
dày đặc; ken dày; chi chít
- 。
Cà phê này rất đậm đặc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
浓
Phồn thể濃
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đậm; đặc; nồng (mùi, màu sắc, v.v.)
- 。
Mùi vị cà phê rất nồng.
- 貳形tính từ
dày đặc; dày dịt
- 。
Món canh này có vị rất đậm đà.
- 參形tính từ
dày đặc; ken dày; chi chít
- 。
Cà phê này rất đậm đặc.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)