Nước tưới rải đều như gió tây thổi mát.
洒
rải; tưới; vảy; rắc
NGHĨA
- 壹动động từ
rải; tưới; vảy; rắc
中从上往下撒落或倒下来cóng shàng wǎng xià sāluò huò dào xiàlái
- 。
Anh ấy đã đổ nước.
- 貳动động từ
rải; rắc; đổ (tung ra)
中把液体或粉状物体散落在地面上bǎ yètǐ huò fěnzhuàng wùtǐ sǎnluò zài dìmiàn shang
- 。
Xin đừng làm đổ nước.
- 參动động từ
phun tưới; rưới; tưới phun
中用液体轻轻撒在东西上面yòng yètǐ qīngqīng sǎ zài dōngxi shàngmiàn
- 。
Xin hãy tưới nước.
- 肆动động từ
phun; tưới phun
中用液体向四周喷出yòng yètǐ xiàng sìzhōu pēnchū
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹动động từ
rải; tưới; vảy; rắc
中从上往下撒落或倒下来cóng shàng wǎng xià sāluò huò dào xiàlái
- 。
Anh ấy đã đổ nước.
- 貳动động từ
rải; rắc; đổ (tung ra)
中把液体或粉状物体散落在地面上bǎ yètǐ huò fěnzhuàng wùtǐ sǎnluò zài dìmiàn shang
- 。
Xin đừng làm đổ nước.
- 參动động từ
phun tưới; rưới; tưới phun
中用液体轻轻撒在东西上面yòng yètǐ qīngqīng sǎ zài dōngxi shàngmiàn
- 。
Xin hãy tưới nước.
- 肆动động từ
phun; tưới phun
中用液体向四周喷出yòng yètǐ xiàng sìzhōu pēnchū
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)