sái
bộ thuỷ · 9 nét

rải; tưới; vảy; rắc

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)4 nghĩa#10075
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rải; tưới; vảy; rắc

    从上往下撒落或倒下来cóng shàng wǎng xià sāluò huò dào xiàlái

    • Anh ấy đã đổ nước.

  2. động từ

    rải; rắc; đổ (tung ra)

    把液体或粉状物体散落在地面上bǎ yètǐ huò fěnzhuàng wùtǐ sǎnluò zài dìmiàn shang

    • Xin đừng làm đổ nước.

  3. động từ

    phun tưới; rưới; tưới phun

    用液体轻轻撒在东西上面yòng yètǐ qīngqīng sǎ zài dōngxi shàngmiàn

    • Xin hãy tưới nước.

  4. động từ

    phun; tưới phun

    用液体向四周喷出yòng yètǐ xiàng sìzhōu pēnchū

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước tưới rải đều như gió tây thổi mát.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.