Tới nội dung chính

涌

涌
yǒng
dũng
⽔bộ thuỷ · 10 nét

trào ra; tuôn ra; vọt ra

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#25075
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    trào ra; tuôn ra; vọt ra

    • 。

      Nước từ dưới đất trào ra.

  2. 貳动động từ

    trào dâng; nổi lên

    • 。

      Nước suối từ dưới đất trào ra.

涌
chōng
dũng
BỘ THỦ⽔
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu