Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
香
thơm; hương thơm
NGHĨA
- 壹形tính từ
thơm; hương thơm
中有好闻的气味yǒu hǎowén de qìwèi
- 。
Bông hoa này rất thơm.
- 貳形tính từ
thơm ngát; hương thơm ngào ngạt
中有好闻的气味yǒu hǎo wén de qìwèi
- 參形tính từ
thơm; hương thơm; thơm ngát
中有很好的气味;闻起来很舒服yǒu hěn hǎo de qìwèi; wènqǐlai hěn shūfu
- 肆形tính từ
thơm ngon; hấp dẫn
中有好闻的气味,令人喜欢yǒu hǎo wèn de qìwèi, lìng rén xǐhuān
- 。
Món ăn này rất thơm.
- 伍名danh từ
nén hương; nhang
中用来焚烧的芳香物质yònglái fénshāo de fāngxiāng wùzhì
- 。
Anh ấy đã thắp một nén hương.
- 陸副trạng từ
ăn ngon miệng; thấy ngon
中吃得很香,形容食物很好吃或吃得很满足chī de hěn xiāng, xíngróng shíwù hěn hǎo chī huò chī de hěn mǎnzú
- 。
Anh ấy ăn rất ngon miệng.
- 柒形tính từ
ngủ ngon; say giấc
中睡眠深沉,没有中断shuìmián shēnchén, méiyǒu zhōngduàn
- 。
Anh ấy ngủ rất ngon.
- 捌名danh từ
thơm; hương thơm; gia vị
中好闻的气味;有香气的东西hǎo wén de qìwèi; yǒu xiāngqì de dōngxi
- 。
Cô ấy thích nước hoa.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹形tính từ
thơm; hương thơm
中有好闻的气味yǒu hǎowén de qìwèi
- 。
Bông hoa này rất thơm.
- 貳形tính từ
thơm ngát; hương thơm ngào ngạt
中有好闻的气味yǒu hǎo wén de qìwèi
- 參形tính từ
thơm; hương thơm; thơm ngát
中有很好的气味;闻起来很舒服yǒu hěn hǎo de qìwèi; wènqǐlai hěn shūfu
- 肆形tính từ
thơm ngon; hấp dẫn
中有好闻的气味,令人喜欢yǒu hǎo wèn de qìwèi, lìng rén xǐhuān
- 。
Món ăn này rất thơm.
- 伍名danh từ
nén hương; nhang
中用来焚烧的芳香物质yònglái fénshāo de fāngxiāng wùzhì
- 。
Anh ấy đã thắp một nén hương.
- 陸副trạng từ
ăn ngon miệng; thấy ngon
中吃得很香,形容食物很好吃或吃得很满足chī de hěn xiāng, xíngróng shíwù hěn hǎo chī huò chī de hěn mǎnzú
- 。
Anh ấy ăn rất ngon miệng.
- 柒形tính từ
ngủ ngon; say giấc
中睡眠深沉,没有中断shuìmián shēnchén, méiyǒu zhōngduàn
- 。
Anh ấy ngủ rất ngon.
- 捌名danh từ
thơm; hương thơm; gia vị
中好闻的气味;有香气的东西hǎo wén de qìwèi; yǒu xiāngqì de dōngxi
- 。
Cô ấy thích nước hoa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.