Tới nội dung chính

香

香
xiāng
hương
⾹bộ hương · 9 nét

thơm; hương thơm

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)8 nghĩa#5025Lượng từ 根
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    thơm; hương thơm

    中有好闻的气味yǒu hǎowén de qìwèi

    • 。

      Bông hoa này rất thơm.

  2. 貳形tính từ

    thơm ngát; hương thơm ngào ngạt

    中有好闻的气味yǒu hǎo wén de qìwèi

  3. 參形tính từ

    thơm; hương thơm; thơm ngát

    中有很好的气味;闻起来很舒服yǒu hěn hǎo de qìwèi; wènqǐlai hěn shūfu

  4. 肆形tính từ

    thơm ngon; hấp dẫn

    中有好闻的气味,令人喜欢yǒu hǎo wèn de qìwèi, lìng rén xǐhuān

    • 。

      Món ăn này rất thơm.

  5. 伍名danh từ

    nén hương; nhang

    中用来焚烧的芳香物质yònglái fénshāo de fāngxiāng wùzhì

    • 。

      Anh ấy đã thắp một nén hương.

  6. 陸副trạng từ

    ăn ngon miệng; thấy ngon

    中吃得很香,形容食物很好吃或吃得很满足chī de hěn xiāng, xíngróng shíwù hěn hǎo chī huò chī de hěn mǎnzú

    • 。

      Anh ấy ăn rất ngon miệng.

  7. 柒形tính từ

    ngủ ngon; say giấc

    中睡眠深沉,没有中断shuìmián shēnchén, méiyǒu zhōngduàn

    • 。

      Anh ấy ngủ rất ngon.

  8. 捌名danh từ

    thơm; hương thơm; gia vị

    中好闻的气味;有香气的东西hǎo wén de qìwèi; yǒu xiāngqì de dōngxi

    • 。

      Cô ấy thích nước hoa.

香
xiāng
hương
BỘ THỦ⾹
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu