tất
bộ thuỷ · 14 nét

sơn; vật liệu phủ bề mặt

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#18153Lượng từ
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sơn; vật liệu phủ bề mặt

    • Loại sơn này rất sáng.

  2. động từ

    sơn (đồ vật, tường,...); quét sơn

    • Anh ấy đang sơn tường.

  3. danh từ

    sơn xịt; phun sơn

    • Món đồ nội thất này đã được sơn một lớp sơn mài.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sơn mài là loại chất lỏng nhựa cây chảy ra như nước.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.