香水

香水
xiāngshuǐ
hương thuỷ

nước hoa; nước thơm

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#5944
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nước hoa; nước thơm

    用香料制成的液体,涂在身体上使人散发香气yòng xiāngliào zhìchéng de yètǐ、túzài shēntǐ shang shǐ rén sānfā xiāngqì

    • Cô ấy thích dùng nước hoa.

  2. danh từ

    thơm; hương thơm

    使人闻起来香的液体,涂在身体上shǐ rén wén qǐlái xiāng de yètǐ、túzai shēntǐ shang

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.