- 馬mã(con ngựa (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
(loài chim của Trung Quốc) Cuckoo Himalaya (Cuculus saturatus)
(loài chim của Trung Quốc) Cuckoo Himalaya (Cuculus saturatus)
Himalayan cuckoo là một loài chim di cư.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
(loài chim của Trung Quốc) Cuckoo Himalaya (Cuculus saturatus)
(loài chim của Trung Quốc) Cuckoo Himalaya (Cuculus saturatus)
Himalayan cuckoo là một loài chim di cư.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.