喜出望外

喜出望外
chūwàngwài
hỷ xuất vọng ngoại

vui mừng ngoài mong đợi; mừng hơn cả mong đợi [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vui mừng ngoài mong đợi; mừng hơn cả mong đợi [thành ngữ]

    • Anh ấy vui mừng khôn xiết nhận món quà.

  2. tính từ

    mừng rỡ ngoài sức tưởng tượng; vui mừng khôn xiết [thành ngữ]

    • Anh ấy cười rạng rỡ vì vui mừng khôn xiết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.