惊喜

惊喜
jīng
kinh hỷ

bất ngờ thú vị; ngạc nhiên vui mừng

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#1751
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bất ngờ thú vị; ngạc nhiên vui mừng

    意想不到的高兴的事yìxiǎng búdào de gāoxìng de shì

    • Đây là một bất ngờ thú vị!

  2. động từ

    bất ngờ vui mừng; ngạc nhiên thú vị

    突然感到高兴和惊奇túrán gǎndào gāoxìng hé jīngqì

    • Cô ấy rất bất ngờ khi nhận được hoa.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trái tim bỗng rung lên mạnh mẽ như kinh đô náo động — đó là sự kinh hãi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.