- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))HỘI Ý
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
thương mại hóa; thương nghiệp hóa
thương mại hóa; thương nghiệp hóa
Sản phẩm này đã được thương mại hóa rồi.
thương mại hóa; thương nghiệp hóa
thương mại hóa; thương nghiệp hóa
Sản phẩm này đã được thương mại hóa rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.