程度
程度
trình độ
mức độ; trình độ; mức
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#2892
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mức độ; trình độ; mức
中事物发展到的阶段或所达到的高低水平shìwù fāzhǎn dào de jiēduàn huò suǒ dádào de gāo dī shuǐpíng
- 。
Trình độ tiếng Hán của anh ấy rất cao.
+ 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Đây là vấn đề về mức độ.
- 。
Tôi có thể hiểu bạn ở mức độ nào đó.
- ?
Bạn mê bóng chày cỡ nào ?
- 。
Lương của nó bị cắt giảm tới mức thấp nhất.
Đang tải…
程度
Phồn thể程
trình độ
mức độ; trình độ; mức
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#2892
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mức độ; trình độ; mức
中事物发展到的阶段或所达到的高低水平shìwù fāzhǎn dào de jiēduàn huò suǒ dádào de gāo dī shuǐpíng
- 。
Trình độ tiếng Hán của anh ấy rất cao.
+ 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Đây là vấn đề về mức độ.
- 。
Tôi có thể hiểu bạn ở mức độ nào đó.
- ?
Bạn mê bóng chày cỡ nào ?
- 。
Lương của nó bị cắt giảm tới mức thấp nhất.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má