程度

程度
chéng
trình độ

mức độ; trình độ; mức

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#2892
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mức độ; trình độ; mức

    事物发展到的阶段或所达到的高低水平shìwù fāzhǎn dào de jiēduàn huò suǒ dádào de gāo dī shuǐpíng

    • Trình độ tiếng Hán của anh ấy rất cao.

    + 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Đây là vấn đề về mức độ.

    • Tôi có thể hiểu bạn ở mức độ nào đó.

    • Bạn mê bóng chày cỡ nào ?

    • Lương của nó bị cắt giảm tới mức thấp nhất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.