运作
vận hành; hoạt động
NGHĨA
- 壹动động từ
vận hành; hoạt động
中按照一定的方式进行工作或活动ànzhào yīdìng de fāngshì jìnxíng gōngzuò huò huódòng
- 。
Hệ thống này vận hành tốt.
- 貳动động từ
vận hành; hoạt động (của tổ chức, cơ chế)
中机构、系统等进行活动和工作jīgòu、xìtǒng děng jìnxíng huódòng hé gōngzuò
- 參名danh từ
vận hành; hoạt động (thường của tổ chức)
中组织或机构的工作活动zǔzhī huò jīgòu de gōngzuò huódòng
- 。
Hoạt động của công ty rất tốt.
- 肆名danh từ
vận hành; hoạt động
中机构、系统等进行的活动和工作jīgòu、xìtǒng děng jìnxíng de huódòng hé gōngzuò
- 。
Công ty vận hành tốt.
- 伍名danh từ
vận hành; hoạt động
中某个系统或机构进行工作和活动的方式mǒuge xìtǒng huò jīgòu jìnxíng gōngzuò hé huódòng de fāngshì
- 。
Hoạt động của hệ thống này rất phức tạp.
vận hành; hoạt động
NGHĨA
- 壹动động từ
vận hành; hoạt động
中按照一定的方式进行工作或活动ànzhào yīdìng de fāngshì jìnxíng gōngzuò huò huódòng
- 。
Hệ thống này vận hành tốt.
- 貳动động từ
vận hành; hoạt động (của tổ chức, cơ chế)
中机构、系统等进行活动和工作jīgòu、xìtǒng děng jìnxíng huódòng hé gōngzuò
- 參名danh từ
vận hành; hoạt động (thường của tổ chức)
中组织或机构的工作活动zǔzhī huò jīgòu de gōngzuò huódòng
- 。
Hoạt động của công ty rất tốt.
- 肆名danh từ
vận hành; hoạt động
中机构、系统等进行的活动和工作jīgòu、xìtǒng děng jìnxíng de huódòng hé gōngzuò
- 。
Công ty vận hành tốt.
- 伍名danh từ
vận hành; hoạt động
中某个系统或机构进行工作和活动的方式mǒuge xìtǒng huò jīgòu jìnxíng gōngzuò hé huódòng de fāngshì
- 。
Hoạt động của hệ thống này rất phức tạp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòqua; đi qua; (trợ từ) đã từng
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huívề; quay về
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìnvào; đi vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi