Tới nội dung chính

运作

运作
yùnzuò
vận tác

vận hành; hoạt động

HSK 6 (3.0)5 nghĩa#5151
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    vận hành; hoạt động

    中按照一定的方式进行工作或活动ànzhào yīdìng de fāngshì jìnxíng gōngzuò huò huódòng

    • 。

      Hệ thống này vận hành tốt.

  2. 貳动động từ

    vận hành; hoạt động (của tổ chức, cơ chế)

    中机构、系统等进行活动和工作jīgòu、xìtǒng děng jìnxíng huódòng hé gōngzuò

  3. 參名danh từ

    vận hành; hoạt động (thường của tổ chức)

    中组织或机构的工作活动zǔzhī huò jīgòu de gōngzuò huódòng

    • 。

      Hoạt động của công ty rất tốt.

  4. 肆名danh từ

    vận hành; hoạt động

    中机构、系统等进行的活动和工作jīgòu、xìtǒng děng jìnxíng de huódòng hé gōngzuò

    • 。

      Công ty vận hành tốt.

  5. 伍名danh từ

    vận hành; hoạt động

    中某个系统或机构进行工作和活动的方式mǒuge xìtǒng huò jīgòu jìnxíng gōngzuò hé huódòng de fāngshì

    • 。

      Hoạt động của hệ thống này rất phức tạp.

运
yùn
vận
BỘ THỦ⾡
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu