Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
/
流泪
流泪
lưu lệ
rơi nước mắt; khóc
HSK 4 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#11596
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
rơi nước mắt; khóc
中眼睛中流出眼泪;哭yǎnjing zhōng liúchū yǎnlèi;kū
- 。
Cô ấy cảm động đến rơi nước mắt.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
流泪
Phồn thể流淚
lưu lệ
rơi nước mắt; khóc
HSK 4 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#11596
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
rơi nước mắt; khóc
中眼睛中流出眼泪;哭yǎnjing zhōng liúchū yǎnlèi;kū
- 。
Cô ấy cảm động đến rơi nước mắt.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)