Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
/
欢笑
欢笑
hoan tiếu
tiếng cười vui; tiếng cười sảng khoái
2 nghĩa#13120
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiếng cười vui; tiếng cười sảng khoái
中开心高兴时发出的笑声kāixīn gāoxìng shí fāchū de xiàoshēng
- 。
Chúng ta cùng nhau cười vui.
- 貳动động từ
vui cười; cười vui vẻ
中高兴地笑gāoxìng de xiào
- 。
Chúng ta cùng nhau cười vui.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
欢笑
Phồn thể歡笑
hoan tiếu
tiếng cười vui; tiếng cười sảng khoái
2 nghĩa#13120
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiếng cười vui; tiếng cười sảng khoái
中开心高兴时发出的笑声kāixīn gāoxìng shí fāchū de xiàoshēng
- 。
Chúng ta cùng nhau cười vui.
- 貳动động từ
vui cười; cười vui vẻ
中高兴地笑gāoxìng de xiào
- 。
Chúng ta cùng nhau cười vui.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công