欢笑

欢笑
huānxiào
hoan tiếu

tiếng cười vui; tiếng cười sảng khoái

2 nghĩa#13120
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiếng cười vui; tiếng cười sảng khoái

    开心高兴时发出的笑声kāixīn gāoxìng shí fāchū de xiàoshēng

    • Chúng ta cùng nhau cười vui.

  2. động từ

    vui cười; cười vui vẻ

    高兴地笑gāoxìng de xiào

    • Chúng ta cùng nhau cười vui.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.