落泪

落泪
luòlèi
lạc lệ

rơi lệ; nhỏ lệ

2 nghĩa#34576
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rơi lệ; nhỏ lệ

    • Cô ấy cảm động đến rơi nước mắt.

  2. động từ

    rơi lệ; khóc

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, cây)BỘ
  • lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))HÌNH THANH

Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.