不止

不止
zhǐ
bất chỉ

không chỉ; không dừng lại; hơn cả

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)4 nghĩa#2712
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    không chỉ; không dừng lại; hơn cả

    不仅仅、超过某个数量或范围bù jǐnjǐn、chāoguò mǒugerù shùliàng huò fànwéi

    • Sở thích của anh ấy không chỉ có một.

  2. trạng từ

    không chỉ; không dừng lại ở; hơn cả

    不仅;超过;不只是búyǐn;chāoguò;búzhǐshì

    • Anh ấy đã đến đây hơn một lần.

  3. trạng từ

    không chỉ; không dừng lại ở; hơn thế nữa

    不仅、不只、超过某个范围或数量búyǐn、búzhǐ、chāoguò mǒugè fànwéi huò shùliàng

    • Anh ấy không chỉ biết nói tiếng Trung.

  4. trạng từ

    cứ mãi; liên tục; không ngừng

    持续不停地;不断进行chíxù búting de; búduàn jìnxíng

    • Anh ấy đã giúp tôi không chỉ một lần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.