哭得死去活来

哭得死去活来
dehuólái
khóc đắc tử khứ hoạt lai

khóc như mưa; khóc đến ngất đi rồi tỉnh lại

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    khóc như mưa; khóc đến ngất đi rồi tỉnh lại

    • Cô ấy khóc đến chết đi sống lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 口口khẩu khẩu(hai miệng cùng kêu)HỘI Ý
  • khuyển(con chó)HỘI Ý

Khóc như chó tru: hai miệng cùng hú vang trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.