Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
哈利法克斯
Halifax, thủ phủ của Nova Scotia, Canada
NGHĨA
- 壹名danh từ
Halifax, thủ phủ của Nova Scotia, Canada
- 。
Halifax là thủ phủ của tỉnh Nova Scotia, Canada.
- 貳名danh từ
Halifax, thị trấn ở Tây Yorkshire, Anh
- 。
Halifax là một thành phố xinh đẹp.
- 參名danh từ
Halifax (tên người hoặc địa danh)
- 。
Halifax là một thành phố ở Canada.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Halifax, thủ phủ của Nova Scotia, Canada
NGHĨA
- 壹名danh từ
Halifax, thủ phủ của Nova Scotia, Canada
- 。
Halifax là thủ phủ của tỉnh Nova Scotia, Canada.
- 貳名danh từ
Halifax, thị trấn ở Tây Yorkshire, Anh
- 。
Halifax là một thành phố xinh đẹp.
- 參名danh từ
Halifax (tên người hoặc địa danh)
- 。
Halifax là một thành phố ở Canada.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối