Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
/
哀江南赋
哀江南赋
ai giang nam phú
Ai Giang Nam phú (Văn thương tiếc Nam phương), bài phú dài của Vũ Tín 庾信 than thương sự suy tàn của Lương của các triều đại phương Nam 南朝梁朝
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ai Giang Nam phú (Văn thương tiếc Nam phương), bài phú dài của Vũ Tín 庾信 than thương sự suy tàn của Lương của các triều đại phương Nam 南朝梁朝
- 《》。
“Ai Giang Nam phú” là một bài phú nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ哀江南赋
Phồn thể哀江南賦
ai giang nam phú
Ai Giang Nam phú (Văn thương tiếc Nam phương), bài phú dài của Vũ Tín 庾信 than thương sự suy tàn của Lương của các triều đại phương Nam 南朝梁朝
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ai Giang Nam phú (Văn thương tiếc Nam phương), bài phú dài của Vũ Tín 庾信 than thương sự suy tàn của Lương của các triều đại phương Nam 南朝梁朝
- 《》。
“Ai Giang Nam phú” là một bài phú nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối