哀悼
thương tiếc; ai điếu; để tang
NGHĨA
- 壹动động từ
thương tiếc; ai điếu; để tang
中为某人去世而感到悲伤,表示遗憾和尊重wèi mǒurén qùshì érǎn gǎndào bēishāng、biǎoshì yíhàn hé zūnjìng
- 。
Chúng tôi thương tiếc sự ra đi của anh ấy.
- 貳动động từ
thương tiếc; để tang; ai điếu
中为某人去世而伤心难过wèi mǒurén qùshì ér shāngxīn nánguò
- 參动động từ
nỗi thương tiếc; nỗi bi ai
中为死者感到悲伤并表示尊敬wèi sǐzhě gǎndào bēishāng bìng biǎoshì zūnjìng
- 。
Chúng tôi thương tiếc người đã khuất.
thương tiếc; ai điếu; để tang
NGHĨA
- 壹动động từ
thương tiếc; ai điếu; để tang
中为某人去世而感到悲伤,表示遗憾和尊重wèi mǒurén qùshì érǎn gǎndào bēishāng、biǎoshì yíhàn hé zūnjìng
- 。
Chúng tôi thương tiếc sự ra đi của anh ấy.
- 貳动động từ
thương tiếc; để tang; ai điếu
中为某人去世而伤心难过wèi mǒurén qùshì ér shāngxīn nánguò
- 參动động từ
nỗi thương tiếc; nỗi bi ai
中为死者感到悲伤并表示尊敬wèi sǐzhě gǎndào bēishāng bìng biǎoshì zūnjìng
- 。
Chúng tôi thương tiếc người đã khuất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối