哀悼

哀悼
āidào
ai điệu

thương tiếc; ai điếu; để tang

3 nghĩa#9537
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thương tiếc; ai điếu; để tang

    为某人去世而感到悲伤,表示遗憾和尊重wèi mǒurén qùshì érǎn gǎndào bēishāng、biǎoshì yíhàn hé zūnjìng

    • Chúng tôi thương tiếc sự ra đi của anh ấy.

  2. động từ

    thương tiếc; để tang; ai điếu

    为某人去世而伤心难过wèi mǒurén qùshì ér shāngxīn nánguò

  3. động từ

    nỗi thương tiếc; nỗi bi ai

    为死者感到悲伤并表示尊敬wèi sǐzhě gǎndào bēishāng bìng biǎoshì zūnjìng

    • Chúng tôi thương tiếc người đã khuất.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.