死者

死者
zhě
tử giả

người đã chết; người quá cố

2 nghĩa#2711
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người đã chết; người quá cố

    已经死亡的人yǐjīng sǐwáng de rén

    • Gia đình người đã khuất đều rất đau buồn.

  2. danh từ

    người đã khuất; người chết; vong nhân

    已经去世的人yǐjīng qùshì de rén

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đãi(xương tàn, chết chóc)BỘ
  • bỉ(người gục xuống, thi thể)HỘI Ý

Xương tàn cùng người gục xuống — hình ảnh của cái chết.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.