追悼

追悼
zhuīdào
truy điệu

tưởng niệm; truy điệu; để tang

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tưởng niệm; truy điệu; để tang

    • Chúng tôi truy điệu những anh hùng đã hy sinh vì đất nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • (dùng, bằng)HÀI THANH

Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.