Tới nội dung chính

追悼

追悼
zhuīdào
truy điệu

tưởng niệm; truy điệu; để tang

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tưởng niệm; truy điệu; để tang

    • 。

      Chúng tôi truy điệu những anh hùng đã hy sinh vì đất nước.

追
duī
truy
BỘ THỦ⾡
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu