Tới nội dung chính

逝世

逝世
shìshì
thệ thế

gặp Mác (uyển ngữ chỉ qua đời)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#25583
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    gặp Mác (uyển ngữ chỉ qua đời)

    • 。

      Ông ấy đã qua đời năm ngoái.

  2. 貳动động từ

    hóa kiếp; (Đạo) thành tiên; (côn trùng) lột xác thành con trưởng thành

    • 。

      Ông ấy đã qua đời rồi.

逝
shì
thệ
BỘ THỦ⾡
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu