遇难者

遇难者
nànzhě
ngộ nạn giả

nạn nhân tử vong; người thiệt mạng

2 nghĩa#41422
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nạn nhân tử vong; người thiệt mạng

    • Gia đình nạn nhân đã nhận được bồi thường.

  2. danh từ

    nạn nhân; người bị hại

    • Gia đình các nạn nhân đã nhận được bồi thường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • ngung(loài khỉ (mượn âm))HÀI THANH

Gặp gỡ là khi đang bước đi bỗng chạm mặt ai đó trên đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.