庆贺

庆贺
qìng
khánh hạ

mừng; kỷ niệm; chúc mừng

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#30813
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mừng; kỷ niệm; chúc mừng

    • Chúng ta cùng nhau ăn mừng năm mới.

  2. động từ

    chúc mừng; kính chúc

    • Chúng ta cùng nhau chúc mừng nhé!

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.