/
英烈
英烈
anh liệt
anh hùng; người tài
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
anh hùng; người tài
- 。
Anh ấy là một anh hùng.
- 貳名danh từ
anh hùng liệt sĩ; người anh dũng hy sinh
- 。
Anh ấy là một liệt sĩ.
- 參形tính từ
anh dũng; dũng cảm; anh hùng
- 。
Anh ấy là một chiến sĩ anh hùng.
- 肆形tính từ
anh dũng; dũng cảm; can trường
- 。
Anh ấy là một chiến sĩ anh dũng.
- 伍名danh từ
anh hùng liệt sĩ; những chiến công anh liệt
- 。
Anh ấy kể những câu chuyện về các anh hùng liệt sĩ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
英烈
Phồn thể英
anh liệt
anh hùng; người tài
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
anh hùng; người tài
- 。
Anh ấy là một anh hùng.
- 貳名danh từ
anh hùng liệt sĩ; người anh dũng hy sinh
- 。
Anh ấy là một liệt sĩ.
- 參形tính từ
anh dũng; dũng cảm; anh hùng
- 。
Anh ấy là một chiến sĩ anh hùng.
- 肆形tính từ
anh dũng; dũng cảm; can trường
- 。
Anh ấy là một chiến sĩ anh dũng.
- 伍名danh từ
anh hùng liệt sĩ; những chiến công anh liệt
- 。
Anh ấy kể những câu chuyện về các anh hùng liệt sĩ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)