英烈

英烈
yīngliè
anh liệt

anh hùng; người tài

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    anh hùng; người tài

    • Anh ấy là một anh hùng.

  2. danh từ

    anh hùng liệt sĩ; người anh dũng hy sinh

    • Anh ấy là một liệt sĩ.

  3. tính từ

    anh dũng; dũng cảm; anh hùng

    • Anh ấy là một chiến sĩ anh hùng.

  4. tính từ

    anh dũng; dũng cảm; can trường

    • Anh ấy là một chiến sĩ anh dũng.

  5. danh từ

    anh hùng liệt sĩ; những chiến công anh liệt

    • Anh ấy kể những câu chuyện về các anh hùng liệt sĩ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.