和尚打伞,无法无天

和尚打伞,无法无天
shangsǎn,tiān

nhà sư cầm ô — không tóc không trời (ý: không pháp luật không thiên lý) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà sư cầm ô — không tóc không trời (ý: không pháp luật không thiên lý) [thành ngữ]

  2. tính từ

    nhà sư cầm ô — không tóc không trời (ý: bất chấp phép nước lẫn trời đất) [thành ngữ]

    • Anh ta đúng là vô pháp vô thiên.

  3. danh từ

    bất hợp pháp; phi pháp; trái pháp luật

    • Hòa thượng che ô, không có pháp luật, không có trời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.